MREV · Dĩa tải

Dĩa sau Aprilia RSV4 (Dart)

Mã sản phẩmMREV-P-000011

Dĩa tải APRILIA RSV4 (DART): Nhôm Ultralumin 7000 gia công CNC phù hợp khi bạn chú ý khối lượng dĩa sau. Chọn đúng cùi và hệ sên. Lớp anod hoàn thiện màu và hỗ trợ bảo vệ bề mặt.

Số răng40T / 41T / 42T
Vật liệuUltralumin 7000 series
Liên hệ
Thông số
Số răng
Màu sắc
Màu sắc
MUA NGAY
Tổng quan

Dĩa tải APRILIA RSV4 (DART) là dĩa sau truyền lực từ sên tới bánh xe. Dart là kiểu tạo hình của dĩa sau RSV4, không phải một mức công suất.

Dĩa nhôm Ultralumin 7000 có lợi gì?

Phần thân dĩa sử dụng hợp kim nhôm Ultralumin 7000 gia công CNC. Nhôm cho phép tạo hình ở phần lòng và có khối lượng thấp hơn thép nếu so cùng thể tích vật liệu. Bề mặt anod vừa cho màu sắc vừa hỗ trợ chống ăn mòn. Khi chọn dĩa mới, bạn vẫn cần kiểm tra số răng và cùi bánh; nếu đang so với dĩa thép, hãy đối chiếu hai dĩa cùng kích thước để biết chênh lệch khối lượng thực tế.

Chọn số răng và hệ sên

Tỉ số truyền cuối được tính bằng số răng dĩa sau chia số răng nhông trước. Bạn có thể giữ số răng dĩa cũ khi chỉ thay phụ tùng mòn, hoặc chọn số khác nếu muốn thay đổi tỉ số truyền và đã kiểm tra chiều dài sên. Bạn có thể chọn các phiên bản 40, 41, 42 răng.

Đối chiếu với cụm bánh sau

MREV còn có bản Shuriken cùng dòng; nên so ảnh hai kiểu và thông số cùi để chọn đúng. Đo số lỗ, vòng lỗ bắt và lỗ tâm trên cùi dĩa thực tế. Hai mẫu có vành răng giống nhau vẫn có thể khác vị trí gá hoặc độ lệch.

Tương thích xe

Các dòng xe tương thích với Dĩa sau Aprilia RSV4 (Dart)

Hãng xe Dòng xe Đời xe / Thế hệ Pitch
Aprilia RSV4 2009–2014 · 1000 · Factory 525
Aprilia RSV4 2011–2015 · 1000 · R / APRC 525
Aprilia RSV4 2015–2021 · 1000 · RF 525
Aprilia RSV4 2016–2021 · 1000 · RR 525
Aprilia RSV4 2019–2022 · 1100 · Factory 525
Gearing

Lựa chọn gearing đã ghi nhận

Chỉ hiển thị pitch/vị trí/số răng có dữ liệu xác nhận. Thay đổi tỷ số truyền cần được đánh giá theo toàn bộ setup nhông trước + dĩa sau; không suy ra hiệu suất từ số răng riêng lẻ.

Số răng đã ghi nhận
40T41T42T
Liên hệ
MUA NGAY