GỢI Ý MUA CÙNG

Sản phẩm tương thích / đi kèm

Xem thêm
SẢN PHẨM ĐANG XEMSên TSUBAKI ALPHA 2 XRG 525Chọn thông số ở khung bên phải

Xem chi tiết

Chọn thông số cho cả hai sản phẩm để mua cùng.

Liên kết sản phẩm không xác nhận vừa mọi đời xe. Kiểm tra fitment trước khi đặt.
MREV · Sên

Sên TSUBAKI ALPHA 2 XRG 525

Mã sản phẩmMREV-P-000002Dòng sản phẩmSên

Sên TSUBAKI ALPHA 2 XRG 525: Bản sên 120 mắt thuộc hệ 525, truyền lực giữa nhông trước và dĩa sau. Chọn chiều dài lắp phù hợp xe. Điều chỉnh độ chùng sau khi lắp.

Sên525
Số mắt sên120L
3.650.000 VND
Còn hàng
MUA NGAY
Tổng quan

Sên TSUBAKI ALPHA 2 XRG 525 là phần nối nhông trước với dĩa sau trên xe dùng bộ truyền động hệ 525. Sên có chiều dài 120 mắt; chiều dài lắp cuối cùng tùy mẫu xe và số răng hai đầu.

Sên làm việc ra sao?

Mỗi mắt sên và chốt cùng truyền lực, còn mắt nối giữ hai đầu sên thành một vòng. Khi sên giãn, kẹt mắt hoặc mòn không đều, bộ nhông dĩa có thể hoạt động kém êm. Dùng sên đúng hệ 525, căn độ chùng và vệ sinh, bôi trơn theo hướng dẫn sử dụng giúp bộ truyền động làm việc ổn định. Khi lắp, hãy chọn kiểu mắt nối phù hợp sên thực nhận và hỏi cửa hàng về cấu tạo phớt nếu đó là tiêu chí bạn quan tâm.

Chọn 120 mắt hay cắt ngắn?

120 mắt là chiều dài của sên trước khi cắt lắp, không phải chiều dài phải lắp nguyên trên mọi xe. Hãy đếm sên đang dùng, ghi số răng nhông và dĩa, rồi xem vị trí tăng sên trên gắp sau. Người lắp chỉ nên cắt và nối sau khi đã kiểm tra chiều dài phù hợp; nếu xe đã đổi tỉ số truyền, không lấy số mắt nguyên bản làm đáp án duy nhất.

Tương thích xe

Các dòng xe tương thích với Sên TSUBAKI ALPHA 2 XRG 525

Hãng xe Dòng xe Đời xe / Thế hệ Pitch
Ducati 848 2008–2013 · 848 · 848 Evo 525
Ducati Hypermotard 796 2010–2012 · 796 525
Ducati Hyperstrada 821 2014–2016 · 821 525
Ducati Hyperstrada 939 2016–2018 · 939 525
Ducati Monster 1100 2009–2013 · 1100 · Evo 525
Ducati Monster 795 2012–2015 · 795 525
Ducati Monster 796 2012–2015 · 796 525
Ducati Multistrada 950 2017–2020 · 950 · S 525
Honda CBR600 FS Sport PC35 2001–2002 · PC35 / F4i Sport 525
Honda CBR600F 2011–2014 · 2011 generation 525
Honda CBR650F / CBR650FA 2014–2016 · RC74 525
Kawasaki Z1000 2003–2006 · ZRT00A / ZR1000A 525
Kawasaki Z900 2017–2024 · ZR900 A/B/D/F · ABS 525
Kawasaki Z900RS 2018–2025 · ZR900 C/E/L/K 525
Suzuki GSX-R600 2001–2003 · K1–K3 525
Suzuki GSX-R600 2004–2005 · Suzuki 525
Suzuki GSX-R600 2004–2005 · K4-K5 525
Suzuki GSX-R600 2006–2010 · K6-L0 525
Suzuki GSX-R600 2011–2020 · L1 trở đi 525
Triumph Daytona 675 2006–2017 · 675 · R 525
Triumph Street Triple 675 2008–2016 · 675 · R 525
Triumph Street Triple 765 2017–2021 · 765 · R / S / RS 525
Triumph Street Triple 765 2023–2025 · 765 525
Yamaha MT-09 2013–2016 · RN29 / Gen 1 · ABS 525
Yamaha MT-09 2021–2024 · Gen 3 525
Yamaha XSR900 2016–2020 · B901 / Gen 1 525
Gearing

Lựa chọn gearing đã ghi nhận

Chỉ hiển thị pitch/vị trí/số răng có dữ liệu xác nhận. Thay đổi tỷ số truyền cần được đánh giá theo toàn bộ setup nhông trước + dĩa sau; không suy ra hiệu suất từ số răng riêng lẻ.

Pitch đã xác nhận525
3.650.000 VND
MUA NGAY